RƠ LE LEFOO LF55 – CÔNG TẮC ÁP SUẤT

Liên hệ: 0937 349 787

ƯU ĐÃI KHI ĐẶT HÀNG

  • Giá ưu đãi khi đặt số lượng lớn
  • Nhân viên nhiệt tình, hỗ trợ tận tâm.
  • Sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh
  • Thanh toán dễ dàng, giao hàng toàn quốc

Công ty máy móc thiết bị Tín Nghĩa chuyên cung cấp: RƠ LE LEFOO LF55 – CÔNG TẮC ÁP SUẤT

Thông số kĩ thuật

Công tắc áp suất LF55 là thiết bị điều khiển tự động nhận tín hiệu áp suất và kích hoạt. Nó thường được sử dụng để điều khiển khởi động và dừng máy nén và quạt trong hệ thống lạnh. Nó cũng có thể được sử dụng trong máy bơm nước, phòng cháy chữa cháy, nồi hơi, thủy lực, khí và các thiết bị khác như một biện pháp bảo vệ an toàn.

Đặc điểm của công tắc áp suất HVAC LEFOO

Giá đỡ tiêu chuẩn.

Các bộ phận kim loại chắc chắn và bền bỉ.

Có thể điều chỉnh ngưỡng áp suất.

Công tắc vi mô bền trong đảm bảo chuyển mạch đáng tin cậy.

Cùng mẫu mã và chất lượng với công tắc áp suất HVAC của Danfoss.

Đạt chứng nhận CE, RoHS và nhiều chứng nhận quốc tế khác.

Tương thích với AC 250V / AC 125V và có thể tùy chỉnh thông số điện.

Thông số kỹ thuật

Dung môi: R22, R134a, R404A, khí gas…

Phương thức tiếp điểm: SPDT

Thông số điện: 240VAC/FL8A LR48A – 120VAC/FL16A LR72A

Vật liệu tiếp điểm: Tiếp điểm động: phủ bạc – Tiếp điểm tĩnh: bạc nguyên khối

Khả năng chịu nhiệt: Nhiệt độ môi trường: -20 ~ 65°C / Nhiệt độ môi chất: -40 ~ 120°C

Khả năng chịu điện áp: 2000V trong 1 phút mà không bị đánh thủng

Mô-men siết lắp đặt tối đa: 2 N·m

Kết nối cáp: Đầu cáp đường kính 6–14 mm

Thông số công tắc áp suất LEFOO LF55 Series

Model (Mã) Danfoss Same Model
(Mã Danfoss tương đương)
Reset Method
(PP khởi động lại)
Protection Class
(Cấp bảo vệ)
Connection Type
(Loại kết nối)
Cover Color
(Màu vỏ ngoài)
Bracket
(Giá đỡ)
Pressure Range (Bar)
(Phạm vi áp suất)
Differential Pressure Range (Bar)
(Phạm vi chênh lệch áp suất)
Maximum Working Pressure (Bar)
(Áp suất làm việc tối đa)
LF5503 HS203 None = auto reset
(Tự động đặt lại)
H=IP44 A=7/16 male

B=G1/4 male

W=white (Trắng) no = no bracket
(không có giá đỡ)
-0.5 ~ 3 0.35 ~ 1.5 10
LF5506 HS206 None = auto reset H=IP44 A=7/16 male W=white no = no bracket -0.5 ~ 6 0.6 ~ 4 17
LF5508 KP1, KP35 None = auto reset H=IP44 A=7/16 male
B=G1/4 male
W=white no = no bracket -0.2 ~ 7.5 0.7 ~ 4 17
LF5510 HS210 None = auto reset H=IP44 A=7/16 male
B=G1/4 male
W=white no = no bracket 1 ~ 10 1 ~ 3 17
LF5514 KP36 None = auto reset H=IP44 B=G1/4 male W=white no = no bracket 2 ~ 14 1 ~ 4 17
LF5520 HS220 None = auto reset H=IP44 A=7/16 male W=white no = no bracket 5 ~ 20 2 ~ 5 35
LF5530D HS230 None = auto reset H=IP44 A=7/16 male W=white no = no bracket 5 ~ 30 3 ~ 10 35
LF5532 KP5 None = auto reset H=IP44 A=7/16 male W=white no = no bracket 8 ~ 32 2 ~ 5 35