Công ty máy móc thiết bị Tín Nghĩa chuyên cung cấp: Van điện từ PVN 4A
Thông số kĩ thuật
Đặc Điểm:
- Van được điều khiển tác động bằng khí nén.
- Van có nhiệm vụ điều khiển dòng năng lượng bằng cách đóng mở hay chuyển hướng của dòng năng lượng khí nén
- Van sẽ phù hợp hơn với những hệ thống hoạt động ổn định, ít hoặc không cần phải điều khiển liên tục, quá nhiều.
Ứng Dụng Nguyên Liệu: Khí
Ứng Dụng Sử Dụng: Van được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp hóa chất, sản xuất gas, khí đốt, luyện kim, ô tô, điện tử, cơ khí, chế tạo và lắp ráp máy móc. Hoặc trong các dây chuyền dệt may, đóng gói thành phẩm, chế biến thực phẩm, sản xuất giấy…
Thông tin kĩ thuật của Van điện từ PVN 4A:
| Mã sản phẩm | Loại van | Loại van | Kích thước lỗ (mm) | Kích thước cổng kết nối (mm) | Áp suất hoạt động (Mpa) | Áp suất tối đa (Mpa) | Nhiệt độ hoạt động của van | Cân nặng (g) | |
| Số cổng | Số vị trí | ||||||||
| 4A110-06 | 5 | 2 | Tác động đơn | 12 mm2 (CV=0.67) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 9.6 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | 120 |
| 4A210-08 | 5 | 2 | Tác động đơn | 16 mm2 (CV=0.89) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 13 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | 220 |
| 4A310-10 | 5 | 2 | Tác động đơn | 30 mm2 (CV=1.67) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 17 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | 310 |
| 4A410-15 | 5 | 2 | Tác động đơn | 50 mm2 (CV=2.79) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 21 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | |
| 4A120-06 | 5 | 2 | Tác động kép | 12 mm2 (CV=0.67) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 9.6 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | 320 |
| 4A220-08 | 5 | 2 | Tác động kép | 16 mm2 (CV=0.89) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 13 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | 400 |
| 4A320-10 | 5 | 2 | Tác động kép | 30 mm2 (CV=1.67) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 17 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | |
| 4A420-15 | 5 | 2 | Tác động kép | 50 mm2 (CV=2.79) | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 21 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | |
| 4A130-06 | 5 | 3 | Tác động kép | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 9.6 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | ||
| 4A230-08 | 5 | 3 | Tác động kép | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 13 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | ||
| 4A330-10 | 5 | 3 | Tác động kép | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 17 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C | ||
| 4A430-15 | 5 | 3 | Tác động kép | Vào (1) = Ra (2) / Xả (2)= 21 | 0.15-0.8 | 1.2 | -5 độ C ~ 60 độ C |
Mô tả sản phẩm
VAN KHÍ NÉN PVN
Van hơi hay còn được gọi là van khí PVN, là một trong những van khí nén được sử dụng phổ biến trong các dây chuyền, hệ thống sản xuất. Tùy theo quy mô của mỗi hệ thống mà có thể lắp đặt 1 hoặc nhiều loại van khí nén. Vị trí lắp đặt sẽ phải tuân thủ theo bản thiết kế để đảm bảo yêu cầu vận hành của hệ thống, máy móc.
Ưu điểm
– Van điện từ được thiết kế chế tạo đa dạng, phù hợp với hầu hết với mọi loại hệ thống, với nguồn điện vào phong phú: 24V cho tới 220V.
– Phong phú từ nguồn điện cho tới các thông số sử dụng như: nhiệt độ, áp suất kích thước…
– Cách thức lắp đặt đơn giản, sử dụng dễ dàng. Thời gian đóng mở nhanh gần như cùng lúc với việc ta đóng ngắt nguồn điện.
– Khả năng làm việc hiệu quả. Vận hành hiệu quả trong các môi trường khắc nghiệt.
Chức năng
Van dùng để đóng mở đường ống dẫn khí. Van sử dụng chính dòng khí nén tác động để van có thể chuyển từ trạng thái đóng sang mở hoặc ngược lại.
Với van này, người ta yêu cầu phải có lượng khí ổn định để giúp van có thể làm việc tốt nhất. Cấu tạo của van sẽ bao gồm 2 phần đó là thân van và phần điều khiển.
Ứng dụng
Van được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp hóa chất, sản xuất gas, khí đốt, luyện kim, ô tô, điện tử, cơ khí, chế tạo và lắp ráp máy móc. Hoặc trong các dây chuyền dệt may, đóng gói thành phẩm, chế biến thực phẩm, sản xuất giấy…
Lưu ý khi lựa chọn van khí PVN
- Xác định lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, vị trí lắp đặt, môi trường và chế độ làm việc của van: Việc xác định những thông số này giúp khách hàng biết được size, kích thước ren của van. Nên chọn những van có chất liệu tốt: thép, nhôm … để tránh bị ăn mòn hoặc oxi hóa.
- Xác định những thiết bị phụ kiện của van: Van có rất nhiều thiết bị phụ kiện đi kèm như: đế van, co nối, ống hơi khí nén, giảm thanh, ốc bít, đồng hồ đo áp suất, cảm biến …Tùy vào từng vị trí lắp, hệ thống mà khách hàng cân nhắc chọn các thiết bị phụ kiện.



